Kết quả tra từ “左膀右臂”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
左膀右臂zuǒ bǎng yòu bì
左膀右臂: trợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng