Kết quả tra từ “工友”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工友gōng yǒu
工友: nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp