Kết quả tra từ “工分”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工分gōng fēn
工分: điểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung Quốc)