Kết quả tra từ “巅”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巅diān
巅: đỉnh
巅峰diān fēng
巅峰: đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.); đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)
阆风巅Láng fēng diān
阆风巅: Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
山巅shān diān
山巅: đỉnh núi