Kết quả tra từ “嵋”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嵋méi
嵋: dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]
峨嵋鹟莺É méi wēng yīng
峨嵋鹟莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)
峨嵋拳é méi quán
峨嵋拳: Emeiquan; O Mei Ch'uan (một phong cách kungfu)
峨嵋山É méi shān
峨嵋山: Núi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Phổ Hiền 普賢|普贤
峨嵋É méi
峨嵋: biến thể của 峨眉[E2 mei2]