Kết quả tra từ “崛起”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崛起jué qǐ
崛起: nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện; xuất hiện đột ngột; sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)