Kết quả tra từ “崛”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
崛jué
崛: cao chót vót như đỉnh núi
崛起jué qǐ
崛起: nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện; xuất hiện đột ngột; sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)
崛立jué lì
崛立: vươn cao vượt trội; nổi lên (đến vị trí thống trị)
崛地而起jué dì ér qǐ
崛地而起: nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
奇崛qí jué
奇崛: kỳ lạ và nổi bật