Kết quả tra từ “峦”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
峦luán
峦: dãy núi
重峦叠嶂chóng luán dié zhàng
重峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)
万峦乡Wàn luán xiāng
万峦乡: thị trấn Wanluan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
万峦wàn luán
万峦: hàng trăm nghìn ngọn núi
翠峦区Cuì luán qū
翠峦区: khu Cuiluan của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
翠峦Cuì luán
翠峦: quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
峰峦fēng luán
峰峦: đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề
山峦重叠shān luán chóng dié
山峦重叠: dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)
山峦shān luán
山峦: dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục
层峦叠嶂céng luán dié zhàng
层峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)
层峦céng luán
层峦: núi non trùng điệp