Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “岗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gǎng

(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

Từ vựng
岗亭
gǎng tíng

chốt gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
岗位
gǎng wèi

một vị trí; một công việc

Cụm từ
岗卡
gǎng qiǎ

trạm kiểm soát; Phát âm Đài Loan [gang3 ka3]

Cụm từ
岗哨
gǎng shào

đồn gác; trạm gác; lính gác

Cụm từ
岗地
gǎng dì

đất canh tác không tưới tiêu trên đồi thấp

Cụm từ
岗子
gǎng zi

gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)

Cụm từ
岗巴
Gǎng bā

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗楼
gǎng lóu

tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
岗巴县
Gǎng bā xiàn

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗仁波齐
Gǎng rén bō qí

Núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐

Cụm từ
岗位培训
gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

Cụm từ
岗位工资
gǎng wèi gōng zī

mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 績效工資|绩效工资[ji4 xiao4 gong1 zi1] hoặc hoa hồng 提成[ti2 cheng2] v.v.)

Cụm từ
岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể

Cụm từ
上岗
shàng gǎng

nhận chức; đi làm; nhận công việc

Cụm từ
下岗
xià gǎng

(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải

Cụm từ
串岗
chuàn gǎng

rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ

Cụm từ
南岗
Nán gǎng

quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
土岗
tǔ gǎng

gò; đồi nhỏ

Cụm từ
在岗
zài gǎng

ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
增岗
zēng gǎng

tăng số lượng việc làm; tạo việc làm

Cụm từ
复岗
fù gǎng

(của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)

Cụm từ
待岗
dài gǎng

chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc

Cụm từ
换岗
huàn gǎng

thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ