Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “岗”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gǎng

(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

Từ vựng
岗楼gǎng lóu

tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
岗巴县Gǎng bā xiàn

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗巴Gǎng bā

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗子gǎng zi

gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)

Cụm từ
岗地gǎng dì

đất canh tác không tưới tiêu trên đồi thấp

Cụm từ
岗哨gǎng shào

đồn gác; trạm gác; lính gác

Cụm từ
岗卡gǎng qiǎ

trạm kiểm soát; Phát âm Đài Loan [gang3 ka3]

Cụm từ
岗位津贴gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể

Cụm từ
岗位工资gǎng wèi gōng zī

mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 績效工資|绩效工资[ji4 xiao4 gong1 zi1] hoặc hoa hồng 提成[ti2 cheng2] v.v.)

Cụm từ
岗位培训gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

Cụm từ
岗位gǎng wèi

một vị trí; một công việc

Cụm từ
岗仁波齐Gǎng rén bō qí

Núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐

Cụm từ
岗亭gǎng tíng

chốt gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
龙岗区Lóng gǎng qū

quận Longgang của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙岗Lóng gǎng

quận Long Cương của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
黄花岗起义Huáng huā gǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄花岗七十二烈士Huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗Huáng huā gǎng

Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
鹤岗市Hè gǎng shì

thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鹤岗Hè gǎng

thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
顶岗dǐng gǎng

thay người trong ca làm; thay thế

Cụm từ
门岗mén gǎng

cổng

Cụm từ
返岗fǎn gǎng

tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)

Cụm từ
调岗diào gǎng

điều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]

Cụm từ
设岗shè gǎng

đặt lính gác

Cụm từ
西岗区Xī gǎng qū

quận Xigang của thành phố Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
萝岗区Luó gǎng Qū

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝岗Luó gǎng

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
花岗石huā gāng shí

đá granite

Cụm từ
花岗岩huā gāng yán

đá granite

Cụm từ
卧龙岗Wò lóng gǎng

Wollongong, Úc

Cụm từ
脱岗tuō gǎng

nghỉ làm; nghỉ phép (ví dụ: để học tập); trốn việc

Cụm từ
红花岗区Hóng huā gǎng Qū

Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红花岗Hóng huā gǎng

Quận Honghuagang của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
红岗区Hóng gǎng qū

quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
红岗Hóng gǎng

quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
站岗zhàn gǎng

đứng gác; phục vụ canh gác

Cụm từ
石岗Shí Gǎng

Thạch Cảng (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
查岗chá gǎng

kiểm tra chốt gác; (thông tục) kiểm tra ai đó (vợ; chồng, nhân viên, v.v.)

Cụm từ
明岗暗哨míng gǎng àn shào

cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)

Thành ngữ
换岗huàn gǎng

thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ
爱岗敬业ài gǎng jìng yè

tận tụy với công việc

Cụm từ
复岗fù gǎng

(của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)

Cụm từ
待岗dài gǎng

chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc

Cụm từ
弄岗穗鹛Nòng gǎng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lách tách Nonggang (Stachyris nonggangensis)

Cụm từ
增岗zēng gǎng

tăng số lượng việc làm; tạo việc làm

Cụm từ
在岗zài gǎng

ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
土岗tǔ gǎng

gò; đồi nhỏ

Cụm từ
南岗区Nán gǎng qū

quận Nangang của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
南岗Nán gǎng

quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
伍家岗区Wǔ jiā gǎng qū

quận Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
伍家岗Wǔ jiā gǎng

khu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
乱葬岗luàn zàng gǎng

mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể

Cụm từ
串岗chuàn gǎng

rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ

Cụm từ
下岗xià gǎng

(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải

Cụm từ
上岗shàng gǎng

nhận chức; đi làm; nhận công việc

Cụm từ