上岗
nhận chức; đi làm; nhận công việc
nhận chức; đi làm; nhận công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi làm; bắt đầu làm việc
›上山下乡shàng shān xià xiānglàm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp); trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí…
›上市shàng shìra mắt thị trường (sản phẩm mới); niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
›上市公司shàng shì gōng sīcông ty niêm yết
›上峰shàng fēngđỉnh; đỉnh núi; chóp; (cách gọi cũ) cấp trên; người có thẩm quyền cao hơn; người cao hơn
›上岸shàng ànlên bờ; trèo lên bờ
›上山shàng shānleo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ); qua đời; (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc
›上帝Shàng dìThượng Đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.