Kết quả tra từ “山高水长”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山高水长shān gāo shuǐ cháng
山高水长: cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng