Kết quả tra từ “山芋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山芋shān yù
山芋: khoai lang
烫手山芋tàng shǒu shān yù
烫手山芋: củ khoai nóng; vấn đề; rắc rối; đau đầu