Kết quả tra từ “山火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山火shān huǒ
山火: cháy rừng; lửa rừng
刀山火海dāo shān huǒ hǎi
刀山火海: nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)