Kết quả tra từ “山洪”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山洪shān hóng
山洪: trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan