Kết quả tra từ “山本”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山本Shān běn
山本: Yamamoto (họ Nhật Bản)
山本头Shān běn tóu
山本头: (Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt…
山本五十六Shān běn Wǔ shí liù
山本五十六: YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản