Kết quả tra từ “山斗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山斗shān dòu
山斗: nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)