Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “山口”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
山口shān kǒu

山口: eo núi

Cụm từ
山口县Shān kǒu xiàn

山口县: tỉnh Yamaguchi ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山口洋Shān kǒu yáng

山口洋: thành phố Singkawang (Kalimantan, Indonesia)

Cụm từ
开伯尔山口Kāi bó ěr shān kǒu

开伯尔山口: đèo Khyber (giữa Pakistan và Afghanistan)

Cụm từ
火山口huǒ shān kǒu

火山口: miệng núi lửa

Cụm từ
低平火山口dī píng huǒ shān kǒu

低平火山口: miệng núi lửa phẳng

Cụm từ
乃堆拉山口Nǎi duī lā shān kǒu

乃堆拉山口: Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Cụm từ