Kết quả tra từ “屠宰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屠宰tú zǎi
屠宰: giết mổ; làm thịt
屠宰场tú zǎi chǎng
屠宰场: lò mổ; nhà máy giết mổ