Kết quả tra từ “屠夫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屠夫tú fū
屠夫: người giết mổ; nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo
死了张屠夫,不吃混毛猪sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū
死了张屠夫,不吃混毛猪: nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là không thể thay thế