Kết quả tra từ “展销”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
展销zhǎn xiāo
展销: trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng
展销会zhǎn xiāo huì
展销会: hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng