Kết quả tra từ “居安思危”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
居安思危jū ān sī wēi
居安思危: nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)