Kết quả cho “居功”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tự nhận công lao
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tự nhận công lao
hài lòng với thành tựu của mình và kiêu ngạo vì điều đó (thành ngữ); ngủ quên trên chiến thắng và khinh thường người khác