Kết quả tra từ “屁事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屁事pì shì
屁事: (thô tục) chuyện vặt; chuyện nhỏ; chuyện chết tiệt; món chết tiệt
关你屁事guān nǐ pì shì
关你屁事: (tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!