Kết quả tra từ “局外”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
局外jú wài
局外: bên ngoài (một nhóm,...); không liên quan (đến một sự kiện,...); bên ngoài
局外中立jú wài zhōng lì
局外中立: chủ nghĩa trung lập