Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尽欢”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
尽欢jìn huān

尽欢: vui vẻ tận hưởng

Cụm từ
尽欢而散jìn huān ér sàn

尽欢而散: tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay

Thành ngữ
宾主尽欢bīn zhǔ jìn huān

宾主尽欢: cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)

Thành ngữ