Kết quả cho “尽欢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vui vẻ tận hưởng
tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay
cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vui vẻ tận hưởng
tan cuộc sau thời gian vui vẻ (thành ngữ); mọi người vui hết mình rồi chia tay
cả khách và chủ đều vui vẻ tận hưởng (thành ngữ)