Kết quả tra từ “少校”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
少校shào xiào
少校: sĩ quan cấp thấp trong quân đội Trung Quốc; thiếu tá; thiếu tá hải quân
海军少校hǎi jūn shào xiào
海军少校: thiếu tá hải quân