Kết quả tra từ “少壮不努力,老大徒伤悲”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
少壮不努力,老大徒伤悲shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi
少壮不努力,老大徒伤悲: nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già