Kết quả tra từ “小题大做”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小题大做xiǎo tí dà zuò
小题大做: làm to chuyện vì vấn đề nhỏ (thành ngữ)