Kết quả tra từ “小隐隐于野,大隐隐于市”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小隐隐于野,大隐隐于市xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì
小隐隐于野,大隐隐于市: ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)