Kết quả tra từ “小肚鸡肠”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小肚鸡肠xiǎo dù jī cháng
小肚鸡肠: bụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen