Kết quả tra từ “小聪明”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小聪明xiǎo cōng ming
小聪明: khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
耍小聪明shuǎ xiǎo cōng ming
耍小聪明: ra vẻ thông minh; dùng mánh khóe vặt