Kết quả tra từ “小灶”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小灶xiǎo zào
小灶: nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]
开小灶kāi xiǎo zào
开小灶: đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt
吃小灶chī xiǎo zào
吃小灶: được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái