Kết quả tra từ “小春”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小春xiǎo chūn
小春: tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu