Kết quả tra từ “小报”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小报xiǎo bào
小报: báo lá cải
打小报告dǎ xiǎo bào gào
打小报告: (thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó