Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小康”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小康xiǎo kāng

小康: khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

Cụm từ
小康社会xiǎo kāng shè huì

小康社会: xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ

Cụm từ