Kết quả tra từ “小康”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小康xiǎo kāng
小康: khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng
小康社会xiǎo kāng shè huì
小康社会: xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ