Kết quả tra từ “小女”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小女xiǎo nǚ
小女: con gái tôi (khiêm tốn)
小女人xiǎo nǚ rén
小女人: cô gái nhỏ nhắn và tinh tế; thê thiếp