Kết quả tra từ “小二”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小二xiǎo èr
小二: bồi bàn
最小二乘zuì xiǎo èr chéng
最小二乘: bình phương tối thiểu (toán học)
店小二diàn xiǎo èr
店小二: (cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viên