Kết quả tra từ “小乘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小乘Xiǎo shèng
小乘: Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]