Kết quả tra từ “尊重”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尊重zūn zhòng
尊重: tôn kính; tôn trọng; tôn vinh; coi trọng; ưu tú; nghiêm túc; đúng mực