Kết quả tra từ “尉缭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尉缭Wèi Liáo
尉缭: Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu…
尉缭子Wèi Liáo zi
尉缭子: Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết…