Kết quả tra từ “封地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封地fēng dì
封地: lãnh địa phong kiến; đất được giữ làm chư hầu trong xã hội phong kiến; phong địa