Kết quả tra từ “封号”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封号fēng hào
封号: (cổ) tước hiệu ban cho một người; phong tỏa tài khoản (trực tuyến)