Kết quả tra từ “导览”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
导览dǎo lǎn
导览: (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web); dẫn dắt
网站导览wǎng zhàn dǎo lǎn
网站导览: (Đài Loan) sơ đồ trang web
数字导览设施shù zì dǎo lǎn shè shī
数字导览设施: thiết bị hướng dẫn số