Kết quả tra từ “导正”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
导正dǎo zhèng
导正: (Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)