Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “寻花”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
寻花xún huā

寻花: ngắm hoa; thăm kỹ nữ

Cụm từ
寻花问柳xún huā wèn liǔ

寻花问柳: nghĩa đen: thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: lui tới chốn lầu xanh; trăng hoa phóng túng

Thành ngữ