Kết quả tra từ “寻常”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寻常xún cháng
寻常: thông thường; phổ biến; bình thường
超乎寻常chāo hū xún cháng
超乎寻常: khác thường; phi thường
异乎寻常yì hū xún cháng
异乎寻常: bất thường; phi thường
不同寻常bù tóng xún cháng
不同寻常: khác thường; không bình thường