Kết quả tra từ “对齐”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对齐duì qí
对齐: căn chỉnh; (ấn loát) căn đều
置中对齐zhì zhōng duì qí
置中对齐: căn giữa (chữ in)
左对齐zuǒ duì qí
左对齐: căn trái (trong sắp chữ)
居中对齐jū zhōng duì qí
居中对齐: căn giữa (chữ in)
右对齐yòu duì qí
右对齐: căn lề phải (đánh máy)