Kết quả tra từ “对等”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对等duì děng
对等: địa vị bình đẳng; đối xử bình đẳng; ngang bằng (theo pháp luật); công bằng; có đi có lại