Kết quả tra từ “对抗”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对抗duì kàng
对抗: chống cự; kháng cự; đối đầu; phản kháng; cuộc đối đầu
对抗赛duì kàng sài
对抗赛: cuộc đấu; trận đấu; cuộc thi giữa các đối thủ ghép cặp (ví dụ: thể thao)
对抗者duì kàng zhě
对抗者: đối thủ; người phản đối
对抗煸动duì kàng biān dòng
对抗煸动: chống viêm (thuốc)
对抗性duì kàng xìng
对抗性: mang tính đối kháng