Kết quả tra từ “对心”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对心duì xīn
对心: hợp ý; đúng sở thích
对心儿duì xīn r
对心儿: biến thể er hoá của 對心|对心[dui4 xin1]